Từ: 斗渠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗渠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗渠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuqú] mương nhỏ。由支渠引水到毛渠或灌区的渠道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ:khờ khạo, khù khờ
khừ: 
斗渠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗渠 Tìm thêm nội dung cho: 斗渠