Từ: 斗鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòujī] 1. chọi gà; đá gà。使公鸡相斗的一种游戏。
2. chơi đá gà (trò chơi dân gian.)。一种游戏,一只脚站立,另一条腿弯曲着,两手捧住脚,彼此用弯着的腿的膝盖互相冲撞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
斗鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗鸡 Tìm thêm nội dung cho: 斗鸡