Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贝多芬 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèiduōfēn] Beethoven (soạn giả người Đức)。18世纪末19世纪初的德作曲家,他集古典派之大成,又开了浪漫派的先河,对近代西洋音乐的发展有着深远的影响,主要作品有交响乐曲九部,钢琴奏鸣三十二首,还有钢琴协奏曲 和小提琴协奏等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |

Tìm hình ảnh cho: 贝多芬 Tìm thêm nội dung cho: 贝多芬
