Chữ 鰈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰈, chiết tự chữ ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰈:

鰈 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰈

鰈

Chiết tự chữ 鰈

Chiết tự chữ điệp bao gồm chữ 魚 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰈 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 枼
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 枼 diệp
  • điệp [điệp]

    U+9C08, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲽;
    Pinyin: die2, qie4, zha2;
    Việt bính: dip6;

    鰈 điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰈

    (Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên.
    § Còn gọi là vương dư ngư 王
    餘魚. Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.
    điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰈:

    䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰈

    鲽,

    Chữ gần giống 鰈

    魞, 鯝, 鯓, 鯔, 鯕, 鯖, 鯗, 鯘, 鯙, 鯚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰈

    điệp鰈:điệp ngư (cá giảnh)
    鰈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰈 Tìm thêm nội dung cho: 鰈