Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活像 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóxiàng] rất giống; giống hệt; giống nhau。极像。
这孩子长得活像他妈妈。
đứa bé này rất giống mẹ nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
活像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活像 Tìm thêm nội dung cho: 活像