tất lực
Hết sức.
§ Cũng như
tận lực
盡力.
◇Liệt Tử 列子:
Ngô dữ nhữ tất lực bình hiểm, chỉ thông Dự nam, đạt ư Hán âm, khả hồ?
吾與汝畢力平險, 指通豫南, 達于漢陰, 可乎? (Thang vấn 湯問) Ta và các ngươi hết sức san bằng hiểm trở, mở đường thông qua phía nam Dự châu, đi tới phía nam sông Hán, có được không?
Nghĩa của 毕力 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畢
| tất | 畢: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 畢力 Tìm thêm nội dung cho: 畢力
