Từ: 畢力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畢力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tất lực
Hết sức.
§ Cũng như
tận lực
.
◇Liệt Tử 子:
Ngô dữ nhữ tất lực bình hiểm, chỉ thông Dự nam, đạt ư Hán âm, khả hồ?
險, 南, 陰, 乎? (Thang vấn 問) Ta và các ngươi hết sức san bằng hiểm trở, mở đường thông qua phía nam Dự châu, đi tới phía nam sông Hán, có được không?

Nghĩa của 毕力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlì] nỗ lực; gắng sức; tận lực; ra sức。尽力;竭力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畢

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
畢力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畢力 Tìm thêm nội dung cho: 畢力