Cao su chống va đập cửa

Từ: 藐视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藐视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藐视 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎoshì] coi thường; khinh thường; coi khinh。轻视; 小看。
在战略上要藐视敌人, 在战术上要重视敌人。
về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藐

diểu:diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
藐视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藐视 Tìm thêm nội dung cho: 藐视