Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 藐视 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎoshì] coi thường; khinh thường; coi khinh。轻视; 小看。
在战略上要藐视敌人, 在战术上要重视敌人。
về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.
在战略上要藐视敌人, 在战术上要重视敌人。
về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藐
| diểu | 藐: | diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 藐视 Tìm thêm nội dung cho: 藐视
