Từ: 蒙汗药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙汗药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙汗药 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménghànyào] thuốc mê (dùng trong hí khúc hoặc tiểu thuyết)。戏曲小说中指能使人暂时失去知觉的药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
蒙汗药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙汗药 Tìm thêm nội dung cho: 蒙汗药