Từ: 新兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxīng] mới phát; mới trỗi dậy; mới xuất hiện。最近兴起的。
新兴的阶级。
giai cấp mới nổi.
新兴的势力。
thế lực mới trỗi dậy.
新兴的工业城市。
thành phố công nghiệp mới ra đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
新兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新兴 Tìm thêm nội dung cho: 新兴