Từ: 改葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 葬

cải táng
Bốc mả chôn lại ở chỗ khác.

Nghĩa của 改葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎizàng] cải táng。放弃原先已安葬的墓地,而迁葬于別处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng葬:táng lễ; tống táng
改葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改葬 Tìm thêm nội dung cho: 改葬