Cao su chống va đập cửa
cải táng
Bốc mả chôn lại ở chỗ khác.
Nghĩa của 改葬 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎizàng] cải táng。放弃原先已安葬的墓地,而迁葬于別处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |

Tìm hình ảnh cho: 改葬 Tìm thêm nội dung cho: 改葬
