Từ: 新大陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新大陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新大陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīnDàlù] tân đại lục; đại lục mới (chỉ Châu Mỹ)。美洲的别称。因为它是到十五世纪以后才由欧洲人殖民的,所以叫新大陆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
新大陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新大陆 Tìm thêm nội dung cho: 新大陆