Từ: 新奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnqí] tân kỳ; mới lạ。新鲜特别。
他初到工厂,处处觉得新奇。
lần đầu anh ấy đến xí nghiệp, chỗ nào cũng cảm thấy mới lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
新奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新奇 Tìm thêm nội dung cho: 新奇