Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斶, chiết tự chữ XÚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斶:
斶
Pinyin: chu 4, chu4;
Việt bính: cuk1;
斶 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 斶
(Danh) Tên người.Nghĩa của 斶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 17
Hán Việt: XÚC
Xúc (dùng làm tên người, như Nhan Xúc người của nước Tề, thời chiến quốc bên Trung Quốc)。用于人名,颜斶,战国时齐国人。
Số nét: 17
Hán Việt: XÚC
Xúc (dùng làm tên người, như Nhan Xúc người của nước Tề, thời chiến quốc bên Trung Quốc)。用于人名,颜斶,战国时齐国人。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 斶 Tìm thêm nội dung cho: 斶
