Chữ 斶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斶, chiết tự chữ XÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斶:

斶 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斶

Chiết tự chữ xúc bao gồm chữ 斤 蜀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斶 cấu thành từ 2 chữ: 斤, 蜀
  • cân, gần, rìu
  • thục, xọc
  • xúc [xúc]

    U+65B6, tổng 17 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu 4, chu4;
    Việt bính: cuk1;

    xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 斶

    (Danh) Tên người.

    Nghĩa của 斶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 17
    Hán Việt: XÚC
    Xúc (dùng làm tên người, như Nhan Xúc người của nước Tề, thời chiến quốc bên Trung Quốc)。用于人名,颜斶,战国时齐国人。

    Chữ gần giống với 斶:

    , ,

    Chữ gần giống 斶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶

    斶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斶 Tìm thêm nội dung cho: 斶