Dưới đây là các chữ có bộ Cân [斤]:

Cân [Cân]

U+65A4, tổng 4 nét, bộ Cân
Phiên âm: jīn; Nghĩa: Cái búa, rìu

Tìm thấy 24 chữ có bộ Cân [斤]

斤cân [4], 斥xích [5], 斧phủ [8], 斨thương [8], 斩trảm [8], 㪼 [9], 斫chước [9], 㪾 [10], 㪿 [10], 斬trảm [11], 断đoạn, đoán [11], 㫀 [12], 斮trác [12], 斯tư [12], 新tân [13], 㫁 [14], 斲trác [14], 𣂷 [14], 㫂 [15], 斴 [16], 斵trác [17], 斶xúc [17], 斷đoạn, đoán [18], 斸trọc [25],

Các bộ thủ 4 nét

心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛),