Từ: 於乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 於乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 於

thờ:thờ ơ
ô:ô hay
ơ:thờ ơ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)
ưa:ưa thích
:ớ anh
:ờ nhỉ, ỡm ờ
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ư hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
於乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 於乎 Tìm thêm nội dung cho: 於乎