Từ: 撒欢儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒欢儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撒 • 欢 • 儿

Nghĩa của 撒欢儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāhuānr] mừng rỡ; vui mừng; mừng nhảy cẫng lên。因兴奋而连跑带跳。(多指动词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát撒:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát撒:tát nước
tản撒:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
撒欢儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒欢儿 Tìm thêm nội dung cho: 撒欢儿