Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 於
| thờ | 於: | thờ ơ |
| ô | 於: | ô hay |
| ơ | 於: | thờ ơ |
| ư | 於: | ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp) |
| ưa | 於: | ưa thích |
| ớ | 於: | ớ anh |
| ờ | 於: | ờ nhỉ, ỡm ờ |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ứ | 於: | ư hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菟
| tho | 菟: | thơm tho |
| thỏ | 菟: | thỏ (thảo dược từ hạt dưa) |
| thố | 菟: | thố (dây tầm gửi) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: 於菟 Tìm thêm nội dung cho: 於菟
