Cao su chống va đập cửa

Từ: 旋律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旋律 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánlǜ] hoàn luật; sự vận động hài hoà của thanh âm。声音经过艺术构思而形成的有组织、有节奏的和谐运动。旋律是乐曲的基础,乐曲的思想情感都是通过它表现出来的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
旋律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋律 Tìm thêm nội dung cho: 旋律