Cao su chống va đập cửa

Từ: ngáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngáo

Nghĩa ngáo trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.","- 2 Nh. Ngoáo."]

Dịch ngáo sang tiếng Trung hiện đại:

马虎子《吓唬小孩的话。》
ngố

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáo

ngáo:ngổ ngáo
ngáo:ngổ ngáo
ngáo:ngổ ngáo
ngáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngáo Tìm thêm nội dung cho: ngáo