Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无事生非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无事生非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无事生非 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshìshēngfēi] Hán Việt: VÔ SỰ SINH PHI
vô cớ sinh sự; cố tình gây chuyện; kiếm chuyện。本来没有问题而故意造成纠纷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
无事生非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无事生非 Tìm thêm nội dung cho: 无事生非