Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无余 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúyú] hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn; không sót lại gì; không dư; không dư thừa。没有剩余。
扫地无余。
quét sạch không để sót lại gì.
一览无余。
thấy hết.
扫地无余。
quét sạch không để sót lại gì.
一览无余。
thấy hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 无余 Tìm thêm nội dung cho: 无余
