Từ: 无余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无余 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyú] hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn; không sót lại gì; không dư; không dư thừa。没有剩余。
扫地无余。
quét sạch không để sót lại gì.
一览无余。
thấy hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
无余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无余 Tìm thêm nội dung cho: 无余