Từ: 无名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无名 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúmíng] 1. không tên; vô danh。没有名称的。
2. vô danh; không tiếng tăm; không nổi tiếng (không biết họ tên)。姓名不为世人所知的。
无名英雄。
anh hùng vô danh.
3. vô cớ; không nói rõ được lý do (không nói rõ được vì sao, thường dùng trong trường hợp không vui thích)。说不出所以然来的;无缘无故的(多指不愉快的事情或情绪)。
无名损失。
tổn thất vô cớ.
无名的恐惧。
sự lo sợ vô cớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
无名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无名 Tìm thêm nội dung cho: 无名