Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无前 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúqián] 1. vô địch; không thể so sánh được。无敌;无与相比。
所向无前。
đến đâu cũng vô địch.
一往无前。
đã đến là không ai địch nổi.
2. chưa từng có。过去没有过;空前。
成绩无前。
thành tích chưa từng có.
所向无前。
đến đâu cũng vô địch.
一往无前。
đã đến là không ai địch nổi.
2. chưa từng có。过去没有过;空前。
成绩无前。
thành tích chưa từng có.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 无前 Tìm thêm nội dung cho: 无前
