Từ: 无性杂交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无性杂交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无性杂交 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxìngzájiāo] lai vô tính; tạp giao vô tính。不经过雌雄两性生殖细胞的结合而通过营养器官的接合,使不同个体交换营养物质,以产生杂种的一种方法。例如在动物体内移植生殖腺,对植物体进行嫁接等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
无性杂交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无性杂交 Tìm thêm nội dung cho: 无性杂交