Từ: 无数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无数 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshù] 1. vô số; nhiều vô kể; rất nhiều (nhiều không tính được)。难以计数,形容极多。
2. không biết đến nơi đến chốn; không biết chắc; không có dự tính trước。不知道底细。
心中无数。
trong lòng không biết chắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
无数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无数 Tìm thêm nội dung cho: 无数