Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无理函数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无理函数:
Nghĩa của 无理函数 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúlǐhánshù] hàm vô tỷ; hàm số vô tỷ。不能用多项式函数或有理函数来表示的函数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 无理函数 Tìm thêm nội dung cho: 无理函数
