Từ: 音节文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音节文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 音 • 节 • 文 • 字

Nghĩa của 音节文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnjiéwénzì] văn tự âm tiết; chữ viết theo âm tiết。一种拼音文字,它的字母表示整个音节,例如梵文和日本文的假名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
音节文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音节文字 Tìm thêm nội dung cho: 音节文字