Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无隙可乘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无隙可乘:
Nghĩa của 无隙可乘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxìkěchéng] Hán Việt: VÔ KHÍCH KHẢ THỪA
không chê vào đâu được; không lợi dụng được sơ hở nào。 没有空子可钻。也说无机可乘。
không chê vào đâu được; không lợi dụng được sơ hở nào。 没有空子可钻。也说无机可乘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |

Tìm hình ảnh cho: 无隙可乘 Tìm thêm nội dung cho: 无隙可乘
