Cao su chống va đập cửa

Từ: 旱涝保收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱涝保收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱涝保收 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànlàobǎoshōu] đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt; cho dù thế nào đi nữa cũng đạt được kết quả như ý。不管发生旱灾还是涝灾,都能保证收成。比喻无论出现什么情况都能得到好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涝

lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
旱涝保收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱涝保收 Tìm thêm nội dung cho: 旱涝保收