Từ: 时刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíkè] 1. thời khắc; thời gian; giờ phút; thời điểm。时间里的某一点。
严守时刻,准时到会。
nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.
2. thường xuyên; luôn luôn。每时每刻;经常。
时时刻刻。
luôn luôn.
时刻准备贡献出我们的力量。
chúng tôi luôn luôn chuẩn bị cống hiến sức lực của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
时刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时刻 Tìm thêm nội dung cho: 时刻