Cao su chống va đập cửa

Từ: 昆曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昆曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnqǔ] 1. Côn khúc; tuồng Côn Sơn ( hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)。流行于江苏南部(南昆)及北京、河北(北昆)等地的地方戏曲剧 种 ,用昆腔 演唱 。也叫昆剧。
2. giọng hát Côn Sơn。昆腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
昆曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆曲 Tìm thêm nội dung cho: 昆曲