Từ: 明晃晃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明晃晃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明晃晃 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínghuānghuāng] sáng loáng; sáng ngời。( 明晃晃的)光亮闪烁。
明晃晃的马刀。
thanh mã tấu sáng loáng.
他的胸前明晃晃地挂满了奖章。
trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt
明晃晃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明晃晃 Tìm thêm nội dung cho: 明晃晃