Từ: 昏星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏星 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnxīng] sao hôm; sao kim và sao thuỷ。中国古代指日落以后出现西方天空的金星或水星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
昏星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏星 Tìm thêm nội dung cho: 昏星