Từ: 春绸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春绸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春绸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnchóu] lụa mỏng; xuân điều (để may áo mùa xuân)。一种有几何图案花纹的丝织品,多用做春季衣料,浙江杭州所产的最有名。 见〖线春〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)
春绸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春绸 Tìm thêm nội dung cho: 春绸