Từ: 省事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěngshì] 1. bớt việc; giảm bớt thủ tục。减少办事手续。
这样可以省许多事。
thế này có thể giảm bớt được nhiều việc.
2. tiện lợi; bớt phiền。方便;不费事。
在食堂里吃饭省事。
ăn cơm ở nhà ăn cho tiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
省事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省事 Tìm thêm nội dung cho: 省事