Từ: 晕针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕针 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnzhēn] sốc; choáng (sau khi tiêm thuốc)。针刺后病人面色苍白,头晕,目眩,心烦欲呕等,叫做晕针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
晕针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕针 Tìm thêm nội dung cho: 晕针