Từ: 晦暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晦暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晦暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì"àn] đen tối; ảm đạm; buồn bã; u tối; u ám; tối tăm; mờ mịt。昏暗;暗淡。
天色晦暗。
trời ảm đạm
心情晦暗。
tâm trạng buồn bã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
晦暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晦暗 Tìm thêm nội dung cho: 晦暗