Từ: 真知灼见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真知灼见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真知灼见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhīzhuójiàn] hiểu biết chính xác; nhận thức chính xác。正确而透彻的见解(不是人云亦云)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼

chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
真知灼见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真知灼见 Tìm thêm nội dung cho: 真知灼见