Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓑衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓑衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓑衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōyī] áo tơi。用草或棕制成的、披在身上的防雨用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓑

soa:soa (áo tơi lá)
thoa:thoa (áo lá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
蓑衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓑衣 Tìm thêm nội dung cho: 蓑衣