Từ: 晶体点阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶体点阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晶体点阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtǐ-diǎnzhèn] thứ tự không gian của các hạt tinh thể。组成晶体的质点(分子、离子或原子)依照一定规律在空间排成的行列。两种化学成分相同,空间点阵不同的物质,它们的物理性质也不同。 见〖空间点阵〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
晶体点阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晶体点阵 Tìm thêm nội dung cho: 晶体点阵