Từ: 暮霭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮霭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暮霭 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùǎi] sương chiều; sương mù buổi hoàng hôn。傍晚的云雾。
暮霭沉沉。
sương chiều âm u.
森林被暮霭笼罩着,黄昏降临了。
rừng cây bị sương chiều bao phủ, hoàng hôn buông xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霭

ái:mộ ái (sương chiều)
暮霭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暮霭 Tìm thêm nội dung cho: 暮霭