Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霭, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霭:
霭
Biến thể phồn thể: 靄;
Pinyin: ai3;
Việt bính: oi2;
霭 ái
ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)
Pinyin: ai3;
Việt bính: oi2;
霭 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 霭
Giản thể của chữ 靄.ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)
Nghĩa của 霭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靄)
[ǎi]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 19
Hán Việt: AI
mây mù; mây khói; sương khói; sương。云气。
烟霭 。
mây khói.
暮霭 。
sương chiều.
[ǎi]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 19
Hán Việt: AI
mây mù; mây khói; sương khói; sương。云气。
烟霭 。
mây khói.
暮霭 。
sương chiều.
Dị thể chữ 霭
靄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霭
| ái | 霭: | mộ ái (sương chiều) |

Tìm hình ảnh cho: 霭 Tìm thêm nội dung cho: 霭
