Chữ 霭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霭, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霭:

霭 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霭

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 雨 谒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霭 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 谒
  • vú, vũ
  • yết
  • ái [ái]

    U+972D, tổng 19 nét, bộ Vũ 雨
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 靄;
    Pinyin: ai3;
    Việt bính: oi2;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 霭

    Giản thể của chữ .
    ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)

    Nghĩa của 霭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靄)
    [ǎi]
    Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 19
    Hán Việt: AI
    mây mù; mây khói; sương khói; sương。云气。
    烟霭 。
    mây khói.
    暮霭 。
    sương chiều.

    Chữ gần giống với 霭:

    , , , , , , , , , 𩅀, 𩅗, 𩅘, 𩅙, 𩅚, 𩅛, 𩅜,

    Dị thể chữ 霭

    ,

    Chữ gần giống 霭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霭 Tự hình chữ 霭 Tự hình chữ 霭 Tự hình chữ 霭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霭

    ái:mộ ái (sương chiều)
    霭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霭 Tìm thêm nội dung cho: 霭