Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暴虐无道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴虐无道:
Nghĩa của 暴虐无道 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàonüèwúdào] bạo ngược vô đạo; bạo tàn độc ác。所做所为残暴狠毒,丧尽道义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐
| ngước | 虐: | ngước mắt |
| ngược | 虐: | bạo ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 暴虐无道 Tìm thêm nội dung cho: 暴虐无道
