Từ: xiên xẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiên xẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiên • xẹo

Dịch xiên xẹo sang tiếng Trung hiện đại:

歪歪倒倒 《不正或不直。》
狡猾; 刁诈 《诡计多端, 不可信任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiên

xiên串:xiên xiên (hơi chéo)
xiên偏:xiên xẹo
xiên吀:nói xiên
xiên󱍴:vơ quàng vơ xiên (không ngay thẳng)
xiên川:xiên xẹo; chữ xiên
xiên扦:xỏ xiên
xiên𬔌:xiên qua
xiên羶:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: xẹo

xẹo𫣪:viết xẹo
xẹo𪝹:đứng xẹo
xẹo妙:xiên xẹo
xẹo跳: 
xiên xẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiên xẹo Tìm thêm nội dung cho: xiên xẹo