Từ: 暴露无遗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴露无遗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暴 • 露 • 无 • 遗

Nghĩa của 暴露无遗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolùwúyí] lộ rõ; hiện cả; lộ ra hoàn toàn (chuyện xấu lộ cả ra chẳng dấu được gì)。暴露:显现。遗:遗漏。全部暴露出来,一点也不遗漏。形容坏人坏事完全暴露出来,没有一点遗漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)
暴露无遗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴露无遗 Tìm thêm nội dung cho: 暴露无遗