Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây sầu riêng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây sầu riêng:
Dịch cây sầu riêng sang tiếng Trung hiện đại:
植榴梿 《植物名。木棉科流连属, 常绿乔木。叶互生, 叶背有鳞片。三至四月开花, 八至九月结果。果实亦称为"榴莲", 呈圆球形或长椭圆形, 表面有许多硬刺。果肉嫩甜, 似冰淇淋, 但带有一股特殊的臭味。 原产于南洋群岛。中国广东、海南岛也栽种过, 但因气候不适宜, 故未长出可食用的果实。或作"榴连"、"榴莲"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sầu
| sầu | 愁: | u sầu |
| sầu | 𣜷: | cây sầu đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng
| riêng | 𫨫: | riêng rẽ |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
| riêng | 𥢅: | riêng tây |
| riêng | 𥢆: | riêng tây |
| riêng | 𫁅: | riêng rẽ |
| riêng | 貞: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: cây sầu riêng Tìm thêm nội dung cho: cây sầu riêng
