Cao su chống va đập cửa

Từ: 两造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两造 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngzào] hai bên; hai bên nguyên và bị (nguyên cáo và bị cáo)。指诉讼的双方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
两造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两造 Tìm thêm nội dung cho: 两造