Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暴露无遗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴露无遗:
Nghĩa của 暴露无遗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàolùwúyí] lộ rõ; hiện cả; lộ ra hoàn toàn (chuyện xấu lộ cả ra chẳng dấu được gì)。暴露:显现。遗:遗漏。全部暴露出来,一点也不遗漏。形容坏人坏事完全暴露出来,没有一点遗漏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |

Tìm hình ảnh cho: 暴露无遗 Tìm thêm nội dung cho: 暴露无遗
