Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴风雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴风雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴风雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofēngyǔ] bão tố; giông tố; cuồng phong; cơn thịnh nộ; cơn bão; bão táp。 大而急的风雨。
革命的暴风雨
cơn bão cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
暴风雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴风雨 Tìm thêm nội dung cho: 暴风雨