Từ: 更年期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更年期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更年期 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngniánqī] tuổi mãn kinh; thời kỳ mãn kinh。人由成年期向老年期过渡的时期。通常女子在45-55岁,卵巢功能逐渐减退,月经终止;男子在55-65岁,睾丸逐渐退化,精子生成减少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
更年期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更年期 Tìm thêm nội dung cho: 更年期